| Khớp Gối |
Gối sụp vào trong; Gối chồm quá mũi chân; Vặn xoay bàn chân khi chân đang chịu tải nặng. |
Mở khớp háng (Kua), gối thẳng ngón chân 2; Dồn lực vào gót & Dũng Tuyền; Chỉ xoay khi chân hoàn toàn "Hư" (rỗng). |
| Thắt Lưng (L4-L5) |
Ưỡn mông ra sau cong lưng tôm; Gồng cứng cơ lưng dưới để giữ thăng bằng. |
Hạ khí xuống Đan Điền, cuộn nhẹ xương cụt làm phẳng lưng dưới, mở huyệt Mệnh Môn đón khí. |
| Khớp Vai & Cổ |
So vai, ngửa cổ quá đà, nghiến răng nín thở khi phát lực hoặc giữ thế. |
Trầm vai xuống đất, thu cằm kéo dãn gáy, thả lỏng cơ hàm, đầu lưỡi chạm nhẹ nướu răng trên. |
| Bàn Chân |
Lật nghiêng má ngoài bàn chân, nhấc ngón chân, trọng tâm bồng bềnh không có gốc. |
Cắm rễ vững như kiềng 3 chân: Gót chân - Khớp ngón cái - Khớp ngón út áp phẳng sàn. |